Hình nền cho projective
BeDict Logo

projective

/prəˈdʒɛktɪv/ /proʊˈdʒɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà tâm lý học thường sử dụng một trắc nghiệm phóng chiếu, ví dụ như trắc nghiệm vết mực Rorschach, để hiểu những suy nghĩ và cảm xúc tiềm ẩn của một người dựa trên cách họ diễn giải những hình dạng mơ hồ.
noun

Phần tử xạ ảnh.

A projective member of a category.

Ví dụ :

Trong lý thuyết phạm trù (một nhánh của toán học), phần tử xạ ảnh là một loại đối tượng đặc biệt khiến cho một số sơ đồ giao hoán được, mặc dù để hiểu chính xác điều đó có nghĩa là gì thì cần các định nghĩa toán học.
noun

Ví dụ :

Dự đoán của cô ấy là ngủ đủ giấc sẽ đảm bảo một bài thuyết trình thành công, nhưng cô ấy vẫn cảm thấy lo lắng dù đã ngủ ngon.
adjective

Thuộc phép chiếu, thuộc hình chiếu.

Ví dụ :

Mặc dù hình chiếu của hình tròn lên tường trông như một hình elip, thuộc tính "đường cong kín" của nó là một thuộc tính thuộc phép chiếu, nghĩa là nó vẫn đúng ngay cả sau khi bị chiếu.