noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, ngu ngốc, chậm hiểu. The quality of being slow of understanding things; stupidity. Ví dụ : "His dullness in class made it hard for him to understand the complicated math problems. " Sự đần độn của anh ấy trên lớp khiến anh ấy khó hiểu các bài toán phức tạp. mind character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tẻ nhạt, sự nhàm chán, sự buồn tẻ. The quality of being uninteresting; boring or irksome. Ví dụ : "The dullness of the meeting made it hard to stay awake. " Sự tẻ nhạt của cuộc họp khiến tôi khó mà tỉnh táo được. quality character mind sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tẻ nhạt, sự chán ngắt. Lack of interest or excitement. Ví dụ : "The dullness of the lecture made it hard for the students to concentrate. " Sự tẻ nhạt của bài giảng khiến sinh viên khó tập trung. mind character emotion quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xỉn màu, sự thiếu bóng bẩy. The lack of visual brilliance; want of sheen. Ví dụ : "dullness of autumn" Sự xỉn màu của mùa thu. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùn, sự cùn. (of an edge) bluntness. Ví dụ : "The dullness of the knife made it difficult to cut the bread. " Dao cùn quá nên cắt bánh mì khó khăn. quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cùn, sự đần độn, sự lờ đờ. The quality of not perceiving or kenning things distinctly. Ví dụ : "dullness of sight, or of hearing" Sự cùn quáng của thị giác, hoặc sự lờ đờ của thính giác. mind quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uể oải, sự uể oải, sự buồn ngủ. Drowsiness. Ví dụ : "The afternoon meeting was filled with dullness, and I struggled to stay awake. " Cuộc họp buổi chiều tràn ngập sự uể oải, và tôi phải cố gắng lắm mới không ngủ gật. mind body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc