Hình nền cho dullness
BeDict Logo

dullness

/ˈdʌl.nəs/

Định nghĩa

noun

Đần độn, ngu ngốc, chậm hiểu.

Ví dụ :

Sự đần độn của anh ấy trên lớp khiến anh ấy khó hiểu các bài toán phức tạp.