verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, thụ thai, mang thai, hình thành, phát triển (như bào thai), nuôi dưỡng. To give birth, conceive, beget, be born; to develop (as a fetus); to nourish, sustain (as life). Ví dụ : "The farmer hoped his prized cow would kenning a healthy calf in the spring. " Người nông dân hy vọng con bò cưng của mình sẽ sinh một con bê khỏe mạnh vào mùa xuân. family physiology biology sex human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết, nhận thức, hiểu. To know, perceive or understand. Ví dụ : "Simple Sentence: "I ken the feeling of being nervous before a test, I get it every time." " Tôi hiểu rõ cái cảm giác lo lắng trước mỗi bài kiểm tra, lần nào tôi cũng bị như vậy. mind philosophy being ability linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhận ra, phát hiện ra. To discover by sight; to catch sight of; to descry. Ví dụ : "From the hilltop, I could ken the small village nestled in the valley below. " Từ trên đỉnh đồi, tôi có thể thấy rõ ngôi làng nhỏ nép mình trong thung lũng bên dưới. appearance action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn, Khả năng nhìn xa, Thấy. Sight, view; specifically a distant view at sea. Ví dụ : "From the crow's nest, the lookout had a clear kenning of the approaching ship on the horizon. " Từ đài quan sát trên đỉnh cột buồm, người canh gác có thể thấy rõ con tàu đang tiến đến từ đường chân trời, một tầm nhìn rất xa trên biển. nautical sailing ocean appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn xa trên biển, hải lý (khoảng hai mươi dặm). The range or extent of vision, especially at sea; (by extension) a marine measure of approximately twenty miles. Ví dụ : "The distant ship was barely visible; it was just at the edge of the horizon, about one kenning away. " Con tàu ở đằng xa hầu như không thể thấy được; nó chỉ vừa khuất đường chân trời, cách khoảng một hải lý thôi. nautical range ocean geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tí tẹo, một chút, một ít. As little as one can discriminate or recognize; a small portion, a little. Ví dụ : "put in a kenning of salt" Cho vào một tí tẹo muối thôi. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, điểm mầm. A chalaza or tread of an egg (a spiral band attaching the yolk of the egg to the eggshell); a cicatricula. Ví dụ : "I separated the yolk carefully and noticed a thick kenning attached to each side, anchoring it within the egg white. " Tôi tách cẩn thận lòng đỏ ra và để ý thấy có một dây chằng dày gắn vào mỗi bên, giữ nó cố định trong lòng trắng trứng. biology anatomy part food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời hay ý đẹp, cách nói bóng bẩy. A metaphorical phrase used in Germanic poetry (especially Old English or Old Norse) whereby a simple thing is described in an allusive way. Ví dụ : "In Old English poems, "whale-road" is a kenning for the sea. " Trong các bài thơ tiếng Anh cổ, "whale-road" (đường cá voi) là một cách nói bóng bẩy chỉ biển cả. literature language style phrase writing word culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúng, nửa giạ. A dry measure equivalent to half a bushel; a container with that capacity. Ví dụ : "The farmer measured out a kenning of corn to feed the chickens. " Người nông dân đong một thúng ngô, tương đương nửa giạ, để cho gà ăn. amount utensil unit agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc