Hình nền cho kenning
BeDict Logo

kenning

/ˈkɛnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sinh, thụ thai, mang thai, hình thành, phát triển (như bào thai), nuôi dưỡng.

Ví dụ :

Người nông dân hy vọng con bò cưng của mình sẽ sinh một con bê khỏe mạnh vào mùa xuân.
noun

Tầm nhìn xa trên biển, hải lý (khoảng hai mươi dặm).

Ví dụ :

Con tàu ở đằng xa hầu như không thể thấy được; nó chỉ vừa khuất đường chân trời, cách khoảng một hải lý thôi.
noun

Dây chằng, điểm mầm.

Ví dụ :

Tôi tách cẩn thận lòng đỏ ra và để ý thấy có một dây chằng dày gắn vào mỗi bên, giữ nó cố định trong lòng trắng trứng.
noun

Lời hay ý đẹp, cách nói bóng bẩy.

Ví dụ :

"In Old English poems, "whale-road" is a kenning for the sea. "
Trong các bài thơ tiếng Anh cổ, "whale-road" (đường cá voi) là một cách nói bóng bẩy chỉ biển cả.