Hình nền cho diffidence
BeDict Logo

diffidence

/ˈdɪfɪdəns/

Định nghĩa

noun

Rụt rè, thiếu tự tin, e dè.

Ví dụ :

Sự rụt rè của cô ấy trên lớp khiến cô ấy không dám giơ tay phát biểu, ngay cả khi cô ấy biết câu trả lời.