Hình nền cho effacing
BeDict Logo

effacing

/ɪˈfeɪsɪŋ/ /iˈfeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xóa, tẩy, làm mờ, xóa nhòa.

Ví dụ :

Đứa trẻ đang xóa nhòa bức vẽ phấn trên vỉa hè bằng cách dậm chân liên tục lên đó.