BeDict Logo

eigenvector

/ˈaɪɡənˌvɛktər/ /ˈaɪɡənˌvɛktɔːr/
Hình ảnh minh họa cho eigenvector: Vectơ riêng.
noun

Khi kéo giãn một tấm ảnh theo chiều ngang, một vectơ riêng của phép biến đổi có thể là một đường thẳng đứng; nó vẫn là một đường thẳng đứng, chỉ thay đổi về độ dài (hoặc có thể là hướng, nếu hệ số tỉ lệ là số âm).

Hình ảnh minh họa cho eigenvector: Vectơ riêng
noun

Sau khi được nhân với một ma trận cụ thể (tượng trưng cho việc kéo giãn và xoay), vectơ riêng vẫn giữ nguyên hướng ban đầu, chỉ thay đổi về độ dài.