noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vectơ riêng. Given a linear transformation T, a vector x such that Ax=\lambda x for some scalar \lambda Ví dụ : "When stretching a photograph horizontally, an eigenvector of the transformation could be a vertical line; it remains a vertical line, only changing in length (or possibly direction, if the scaling factor is negative). " Khi kéo giãn một tấm ảnh theo chiều ngang, một vectơ riêng của phép biến đổi có thể là một đường thẳng đứng; nó vẫn là một đường thẳng đứng, chỉ thay đổi về độ dài (hoặc có thể là hướng, nếu hệ số tỉ lệ là số âm). math technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vectơ riêng Specifically, given a matrix A, the eigenvector of the transformation "leftside multiplication by A" Ví dụ : "After being multiplied by a specific matrix representing a stretching and rotation, the eigenvector remains pointing in the same direction, only scaled in length. " Sau khi được nhân với một ma trận cụ thể (tượng trưng cho việc kéo giãn và xoay), vectơ riêng vẫn giữ nguyên hướng ban đầu, chỉ thay đổi về độ dài. math science physics technical computing logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc