BeDict Logo

scaled

/skeɪld/
Hình ảnh minh họa cho scaled: Mở rộng, Tăng quy mô.
verb

Nền tảng học trực tuyến của trường đã mở rộng tốt để xử lý lượng truy cập tăng đột ngột của học sinh khi mọi người phải học tại nhà.

Hình ảnh minh họa cho scaled: Làm sạch bằng thuốc nổ, cọ rửa bằng thuốc nổ.
verb

Làm sạch bằng thuốc nổ, cọ rửa bằng thuốc nổ.

Sau khi bắn đại bác trong buổi tái hiện lịch sử, đội pháo binh làm sạch nòng pháo bằng một lượng thuốc nổ nhỏ để loại bỏ cặn còn sót lại.