Hình nền cho scaled
BeDict Logo

scaled

/skeɪld/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chúng ta nên mở rộng quy mô việc đó lên gấp 10 lần.
verb

Ví dụ :

Nền tảng học trực tuyến của trường đã mở rộng tốt để xử lý lượng truy cập tăng đột ngột của học sinh khi mọi người phải học tại nhà.
verb

Làm sạch bằng thuốc nổ, cọ rửa bằng thuốc nổ.

Ví dụ :

Sau khi bắn đại bác trong buổi tái hiện lịch sử, đội pháo binh làm sạch nòng pháo bằng một lượng thuốc nổ nhỏ để loại bỏ cặn còn sót lại.