BeDict Logo

employments

/ɪmˈplɔɪmənts/ /emˈplɔɪmənts/
Hình ảnh minh họa cho employments: Việc làm, công việc, nghề nghiệp.
 - Image 1
employments: Việc làm, công việc, nghề nghiệp.
 - Thumbnail 1
employments: Việc làm, công việc, nghề nghiệp.
 - Thumbnail 2
noun

Việc làm, công việc, nghề nghiệp.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp đại học nhận thấy rằng những công việc họ làm sau khi ra trường rất đa dạng, từ công việc văn phòng đến các hoạt động tình nguyện.