BeDict Logo

tangle

/ˈtæŋ.ɡəl/
Hình ảnh minh họa cho tangle: Mớ bòng bong, sự rối rắm.
noun

Mớ bòng bong, sự rối rắm.

Bạn sinh viên toán đã nhận ra một chỗ rối trong sơ đồ của cái nút thắt phức tạp, chỉ ra bốn điểm giao nhau bên trong ranh giới của nó.

Hình ảnh minh họa cho tangle: Dụng cụ cào đáy biển.
noun

Người ngư dân dùng dụng cụ cào đáy biển để bắt nhum biển cho bữa tối của mình.