noun🔗ShareLời đề từ, câu đề từ. An inscription, especially on a building."The library's imposing facade featured an epigraph carved in stone, a quote from a famous author about the importance of reading. "Mặt tiền đồ sộ của thư viện có một dòng chữ khắc bằng đá, một câu nói nổi tiếng của một tác giả về tầm quan trọng của việc đọc sách, được dùng như lời đề từ.architecturewritingbuildingtitleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐề từ, câu đề từ. A literary quotation placed at the beginning of a book or other text."The author began her novel with an epigraph from Shakespeare, setting the tone for the story about love and loss. "Nhà văn bắt đầu cuốn tiểu thuyết của mình bằng một câu đề từ lấy từ Shakespeare, qua đó đặt ra giọng điệu cho câu chuyện về tình yêu và mất mát.literaturewritingstylewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTập hợp trên đồ thị. (of a function) The set of all points lying on or above the function's graph."To visualize the function's efficiency, the software displayed the epigraph as a shaded region above the performance curve. "Để dễ hình dung hiệu quả của hàm số, phần mềm hiển thị tập hợp trên đồ thị, tức là vùng được tô bóng nằm phía trên đường cong biểu diễn hiệu suất.mathfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt đề từ. To provide (a literary work) with an epigraph."The author epigraphered her new novel with a quote from her grandmother's favorite poem. "Nhà văn đã đặt một câu trích dẫn từ bài thơ yêu thích của bà ngoại mình làm đề từ cho cuốn tiểu thuyết mới của cô ấy.literaturewritingstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc