Hình nền cho epigraph
BeDict Logo

epigraph

/ˈɛpɪˌɡɹæf/

Định nghĩa

noun

Lời đề từ, câu đề từ.

Ví dụ :

Mặt tiền đồ sộ của thư viện có một dòng chữ khắc bằng đá, một câu nói nổi tiếng của một tác giả về tầm quan trọng của việc đọc sách, được dùng như lời đề từ.
noun

Đề từ, câu đề từ.

Ví dụ :

Nhà văn bắt đầu cuốn tiểu thuyết của mình bằng một câu đề từ lấy từ Shakespeare, qua đó đặt ra giọng điệu cho câu chuyện về tình yêu và mất mát.
noun

Tập hợp trên đồ thị.

Ví dụ :

Để dễ hình dung hiệu quả của hàm số, phần mềm hiển thị tập hợp trên đồ thị, tức là vùng được tô bóng nằm phía trên đường cong biểu diễn hiệu suất.