Hình nền cho equates
BeDict Logo

equates

/ɪˈkweɪts/ /iˈkweɪts/

Định nghĩa

noun

Tuyên bố tương đương, câu lệnh tương đương.

Ví dụ :

Trong ngôn ngữ assembly, lập trình viên sử dụng các tuyên bố tương đương để gán tên có ý nghĩa cho các vị trí bộ nhớ hoặc các giá trị hằng, giúp mã dễ đọc và dễ hiểu hơn.