noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố tương đương, câu lệnh tương đương. A statement in assembly language that defines a symbol having a particular value. Ví dụ : ""In assembly language, the programmer uses equates to assign meaningful names to memory locations or constant values, making the code easier to read and understand." " Trong ngôn ngữ assembly, lập trình viên sử dụng các tuyên bố tương đương để gán tên có ý nghĩa cho các vị trí bộ nhớ hoặc các giá trị hằng, giúp mã dễ đọc và dễ hiểu hơn. computing technology electronics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đồng, coi là tương đương. To consider equal or equivalent. Ví dụ : "My teacher equates good study habits with success in school. " Giáo viên của tôi đánh đồng thói quen học tập tốt với thành công ở trường. value math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất, làm cho bằng nhau. To set as equal. Ví dụ : "In this school, good grades often equates to getting a better job later. " Ở trường này, điểm cao thường đồng nghĩa với việc có được một công việc tốt hơn sau này. math value amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc