Hình nền cho equipoised
BeDict Logo

equipoised

/ˌekwɪˈpɔɪzd/ /ɪˈkwaɪˌpɔɪzd/

Định nghĩa

verb

Giữ thăng bằng, làm cho cân bằng.

Ví dụ :

Giáo viên đã giữ cho cuộc tranh luận được cân bằng, đảm bảo cả hai bên đều có thời gian trình bày luận điểm ngang nhau.