Hình nền cho equipoise
BeDict Logo

equipoise

/ˈɛkwɪpɔɪz/

Định nghĩa

noun

Thăng bằng, thế cân bằng.

Ví dụ :

Nữ diễn viên xiếc đã đạt đến thế cân bằng hoàn hảo trên dây thừng, giữ tư thế đó trong khoảnh khắc rồi mới tiếp tục.
verb

Cân bằng.

To act or make to act as an equipoise.

Ví dụ :

Hiệu trưởng quyết định cân bằng kết quả bỏ phiếu của hội học sinh bằng cách đưa ra lá phiếu quyết định, đảm bảo cả hai phe đều cảm thấy được đại diện.