Hình nền cho exhibitions
BeDict Logo

exhibitions

/ˌɛksəˈbɪʃənz/ /ˌɛɡzəˈbɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Triển lãm, cuộc triển lãm, trưng bày.

Ví dụ :

Bảo tàng có nhiều cuộc triển lãm nghệ thuật thú vị trong tháng này.
noun

Ví dụ :

Maria rất tự hào khi nhận được một trong những học bổng danh giá của trường nhờ thành tích xuất sắc trong môn toán.
noun

Trận giao hữu, trận đấu giao hữu.

Ví dụ :

Đội bóng rổ đã chơi vài trận giao hữu trước khi mùa giải chính thức bắt đầu, để họ có thể luyện tập mà không ảnh hưởng đến cơ hội vô địch.