Hình nền cho exploitations
BeDict Logo

exploitations

/ˌɛksplɔɪˈteɪʃənz/ /ˌɛksplɔɪˈteɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Khai thác, lợi dụng.

Ví dụ :

Sự tăng trưởng kinh tế của đất nước phụ thuộc rất nhiều vào việc khai thác tài nguyên thiên nhiên, như than đá và gỗ.