Hình nền cho extorted
BeDict Logo

extorted

/ɪkˈstɔːrtɪd/ /ɛkˈstɔːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Tống tiền, cưỡng đoạt, vòi tiền.

Ví dụ :

Ép buộc ai đó hứa bằng cách đe dọa hoặc dùng quyền lực.