noun🔗ShareNham phun trào, đá phun trào. Rock which has been formed through volcanic extrusion."The dark, basalt extrusive on the Hawaiian islands shows evidence of rapid cooling after it flowed from the volcano. "Lớp đá nham phun trào bazan màu đen trên các đảo Hawaii cho thấy dấu hiệu nguội nhanh sau khi nó phun trào ra từ núi lửa.geologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLồi ra, nhô ra. Jutting out; extruding."The toddler's extrusive lower lip showed she was about to cry. "Cái môi dưới trề ra của bé cho thấy bé sắp khóc rồi.geologyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrào ra, phun trào. Of rocks: forced, while in a plastic or molten state, on to the Earth's surface to lie atop existing rocks."The dark, basalt rock was formed from extrusive lava that cooled quickly on the Earth's surface after a volcanic eruption. "Tảng đá bazan màu đen kia được hình thành từ dung nham phun trào ra, nguội nhanh chóng trên bề mặt Trái Đất sau một vụ phun trào núi lửa.geologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc