Hình nền cho extrusive
BeDict Logo

extrusive

/ɪkˈstruːsɪv/ /ɛkˈstruːsɪv/

Định nghĩa

noun

Nham phun trào, đá phun trào.

Ví dụ :

Lớp đá nham phun trào bazan màu đen trên các đảo Hawaii cho thấy dấu hiệu nguội nhanh sau khi nó phun trào ra từ núi lửa.
adjective

Ví dụ :

Tảng đá bazan màu đen kia được hình thành từ dung nham phun trào ra, nguội nhanh chóng trên bề mặt Trái Đất sau một vụ phun trào núi lửa.