Hình nền cho fairyland
BeDict Logo

fairyland

/ˈfeɪrilænd/ /ˈfeərɪlænd/

Định nghĩa

noun

Cõi tiên, thế giới thần tiên.

Ví dụ :

Bọn trẻ giả vờ khu rừng sau nhà mình là một cõi tiên, tràn ngập những sinh vật kỳ diệu.
adjective

Ví dụ :

Bọn trẻ xây một ngôi nhà bánh gừng đẹp như trong truyện cổ tích, trang trí bằng kẹo gumque kẹo bạc hà.