verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng vẫy, quẫy đạp, vật vã. To flop around as a fish out of water. Ví dụ : "The little turtle, flipped onto its back, flounders helplessly on the hot pavement. " Chú rùa nhỏ, bị lật ngửa trên lưng, vùng vẫy một cách bất lực trên vỉa hè nóng. animal action nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, vụng về, chới với. To make clumsy attempts to move or regain one's balance. Ví dụ : "The little boy floundered in the shallow pool, trying to catch the escaping frog. " Cậu bé lúng túng chới với trong vũng nước nông, cố gắng bắt con ếch đang nhảy đi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, vụng về, loạng choạng. To act clumsily or confused; to struggle or be flustered. Ví dụ : "He gave a good speech, but floundered when audience members asked questions he could not answer well." Anh ấy đã có một bài phát biểu hay, nhưng lại lúng túng khi khán giả hỏi những câu hỏi mà anh ấy không trả lời tốt được. action condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, chật vật, gặp khó khăn. To be in serious difficulty. Ví dụ : "The small business flounders under the weight of the new regulations. " Doanh nghiệp nhỏ này đang lúng túng và gặp khó khăn lớn dưới sức ép của các quy định mới. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc