Hình nền cho flop
BeDict Logo

flop

/flɒp/ /flɑp/

Định nghĩa

noun

Sự rơi bịch, cú ngã oạch.

Ví dụ :

Sau một ngày dài chơi đùa, chú chó con thở dài mãn nguyện rồi ngã oạch xuống tấm thảm, một cú rơi bịch vì quá mệt mỏi.
noun

Ví dụ :

Chương trình bảng tính đó sử dụng một phép toán dấu phẩy động duy nhất để tính tổng giá trị các mặt hàng tạp hóa.
noun

Ví dụ :

Bộ vi xử lý mới của máy tính này có tốc độ tính toán dấu phẩy động mỗi giây (flop) rất cao, giúp thực hiện các phép tính phức tạp cực kỳ nhanh chóng.