verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lá, nảy lá. To form into leaves. Ví dụ : "The sculptor decided to foliate the column capitals with intricate acanthus leaves. " Nhà điêu khắc quyết định tạo hình cho phần đầu cột thành hình lá với những chiếc lá ô rô phức tạp. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dát mỏng, cán mỏng. To beat into a leaf, or thin plate. Ví dụ : "The metalsmith carefully foliated the gold into a thin, shimmering leaf for the decorative frame. " Người thợ kim hoàn cẩn thận dát mỏng vàng thành một lá mỏng lấp lánh để trang trí khung. material art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ bạc. To spread over with a thin coat of tin and quicksilver. Ví dụ : "to foliate a looking-glass" Mạ bạc một cái kính soi. material substance chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lá, thuộc về lá. Of or relating to leaves Ví dụ : "The artist created a foliate design on the border of the invitation, using leaf-shaped patterns. " Người nghệ sĩ đã tạo ra một thiết kế hình lá cây trên viền thiệp mời, sử dụng các họa tiết có hình dạng lá. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lá, có hình lá. Shaped like a leaf Ví dụ : "The decorative iron gate had a foliate design, with each bar topped by a stylized metal leaf. " Cổng sắt trang trí đó có thiết kế hình lá, mỗi thanh đều được tô điểm bằng một chiếc lá kim loại cách điệu. nature plant appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lá, hình lá. Foliated Ví dụ : "The geology textbook described the rock as foliate, with visible layers of minerals. " Sách giáo khoa địa chất mô tả tảng đá đó là có dạng lá, với các lớp khoáng chất có thể nhìn thấy được. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc