noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, người khờ khạo. A foolish person. Ví dụ : "His constant mistakes and silly questions proved him to be quite the fondling in the office. " Việc anh ta liên tục mắc lỗi và hỏi những câu ngớ ngẩn chứng tỏ anh ta là một kẻ ngốc chính hiệu ở văn phòng. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được vuốt ve, người được yêu quý. A pet or person who is fondled; someone who is much loved. Ví dụ : "The little girl, clearly the grandmother's fondling, sat happily on her lap, receiving gentle pats and loving smiles. " Cô bé, rõ ràng là đứa cháu cưng của bà, ngồi ngoan ngoãn trên đùi bà, được vỗ về nhẹ nhàng và nhận những nụ cười âu yếm. family human person animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, mơn trớn. To touch or stroke lovingly. Ví dụ : "Mothers fondle their babies." Các bà mẹ vuốt ve, mơn trớn con mình. body action human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơn trớn, vuốt ve. To grasp. Ví dụ : "The lovers fondled each other." Đôi tình nhân mơn trớn vuốt ve nhau. body action sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. The act of caressing; manifestation of tenderness. Ví dụ : "The mother's gentle fondling of her baby's soft cheek showed her deep love. " Hành động vuốt ve nhẹ nhàng má mềm của đứa bé thể hiện tình yêu sâu sắc của người mẹ. body action sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc