Hình nền cho fondling
BeDict Logo

fondling

/ˈfɒndlɪŋ/ /ˈfɑːndlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ngốc, kẻ ngốc, người khờ khạo.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục mắc lỗi và hỏi những câu ngớ ngẩn chứng tỏ anh ta là một kẻ ngốc chính hiệu ở văn phòng.
noun

Người được vuốt ve, người được yêu quý.

Ví dụ :

Cô bé, rõ ràng là đứa cháu cưng của bà, ngồi ngoan ngoãn trên đùi bà, được vỗ về nhẹ nhàng và nhận những nụ cười âu yếm.