Hình nền cho pats
BeDict Logo

pats

/pæts/

Định nghĩa

noun

Tiếng lộp cộp, tiếng vỗ nhẹ.

Ví dụ :

Tiếng lộp cộp khe khẽ của đôi chân trần vang vọng trong hành lang khi cô rón rén đi vào bếp.