Hình nền cho foreclosed
BeDict Logo

foreclosed

/fɔːrˈkloʊzd/ /fɔːrˈkloʊst/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Họ phải chuyển ra khỏi nhà vì ngân hàng đã siết nợ căn nhà của họ do họ không trả được tiền vay thế chấp.
verb

Tịch biên, Phát mãi, Xiết nợ.

Ví dụ :

Vì gia đình không trả được tiền thế chấp nhà, ngân hàng đã xiết nợ căn nhà của họ, và họ phải chuyển đi.