Hình nền cho mortgaged
BeDict Logo

mortgaged

/ˈmɔːrɡɪdʒd/ /ˈmɔːrɡɪdʒt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"We mortgaged our house in order to start a company."
Chúng tôi đã thế chấp nhà để có vốn khởi nghiệp công ty.