

galena
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"While largely forgotten today, galena was once considered a potent galena, carefully prepared by apothecaries to counter the effects of venomous bites. "
Ngày nay dù gần như bị lãng quên, galena (thuốc giải độc) từng được xem là một phương thuốc giải độc mạnh mẽ, được các dược sĩ bào chế cẩn thận để chống lại tác dụng của các vết cắn độc.
Từ liên quan
theriac noun
[ˈθɛ.ɹi..ɑk]
Thuốc giải độc, thuốc trị bách độc.
Theriac được cho là có tác dụng như một loại thuốc vi lượng đồng căn trong chức năng giải độc của nó, được xem là "cải tiến" hơn so với mithridate vì chứa nhiều chất độc hơn.
apothecaries noun
/əˈpɑθɪˌkɛriz/