Hình nền cho galena
BeDict Logo

galena

/ɡəˈliːnə/ /ɡæˈliːnə/

Định nghĩa

noun

Galen, chì sulfide.

Ví dụ :

Các thợ mỏ khai thác galen từ lòng đất, hy vọng tìm đủ quặng chì này để kiếm lời.
noun

Thuốc giải độc, phương thuốc giải độc.

Ví dụ :

Ngày nay dù gần như bị lãng quên, galena (thuốc giải độc) từng được xem là một phương thuốc giải độc mạnh mẽ, được các dược sĩ bào chế cẩn thận để chống lại tác dụng của các vết cắn độc.