Hình nền cho gays
BeDict Logo

gays

/ɡeɪz/

Định nghĩa

noun

Đồng tính nam, người đồng tính nam.

Ví dụ :

Cuộc diễu hành tự hào là một lễ kỷ niệm dành cho những người đồng tính nam, đồng tính nữ và các thành viên khác của cộng đồng LGBTQ+.
noun

Đồ trang trí, vật trang trí.

An ornament, a knick-knack.

Ví dụ :

Chiếc tủ trang điểm cổ của bà cô ấy được phủ đầy những đồ trang trí nhỏ xinh – những tượng sứ và thú thủy tinh lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.