Hình nền cho gesticulation
BeDict Logo

gesticulation

/dʒɛstɪkjuˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Cử chỉ, điệu bộ, ra dấu.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình, những cử chỉ diễn đạt đầy nhiệt huyết của anh ấy đã giúp khán giả hiểu được ý của anh.
noun

Ví dụ :

Cô giáo bực bội dùng những điệu bộ khoa trương khi giải thích bài toán khó, hy vọng những cử động tay của cô sẽ giúp học sinh hiểu bài.