Hình nền cho godets
BeDict Logo

godets

/ɡoʊˈdeɪz/ /ɡəˈdeɪz/

Định nghĩa

noun

Chén, cốc, ly.

Ví dụ :

Sau khi vẽ xong, cô ấy cẩn thận rửa sạch những chiếc ly đựng các màu nước khác nhau mà cô ấy đã dùng.
noun

Ống dẫn sợi, con lăn dẫn sợi.

Ví dụ :

Người kỹ thuật cẩn thận điều chỉnh ống dẫn sợi/con lăn dẫn sợi để đảm bảo sợi tổng hợp được kéo căng đều khi tạo thành sợi bền chắc.