BeDict Logo

gusset

/ˈɡasət/ /ˈɡʌsɪt/
Hình ảnh minh họa cho gusset: Mảnh vải hình tam giác, miếng vải hình nêm.
noun

Mảnh vải hình tam giác, miếng vải hình nêm.

Người thợ may đã thêm một miếng vải hình nêm nhỏ vào ba lô của đứa trẻ để làm cho đáy ba lô rộng và chắc chắn hơn.

Hình ảnh minh họa cho gusset: Mảnh vá, miếng đệm (trong áo giáp).
noun

Áo giáp của hiệp sĩ có một miếng đệm bằng lưới thép ở khuỷu tay để giúp anh ta gập tay dễ dàng hơn.

Hình ảnh minh họa cho gusset: Tấm gia cường, miếng đệm, bản mã.
noun

Kỹ sư cẩn thận kiểm tra bản mã gia cường nối giữa thân lò và hộp lửa của đầu máy xe lửa.

Hình ảnh minh họa cho gusset: Tấm lót, miếng lót (mái nhà).
noun

Người thợ lợp mái đã lắp một tấm lót rộng ở đáy máng xối để ngăn chặn tình trạng đóng băng vào mùa đông này.