noun🔗ShareNgỗng con. A young goose."The gosling waddled behind its mother, trying to keep up. "Con ngỗng con lạch bạch theo sau mẹ, cố gắng đuổi kịp.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGà mờ, non nớt, ngây thơ. A callow), or foolish and naive, young person.""Thinking he could get away with cheating on the test, the gosling got caught immediately." "Tưởng là qua mặt được vụ gian lận trong bài kiểm tra, ai dè thằng nhóc gà mờ ấy bị bắt ngay lập tức.personcharacterageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHoa của cây phỉ, hoa của cây thông. A catkin on nut trees and pines."During springtime, the ground under the pine trees was covered with fallen goslings. "Vào mùa xuân, mặt đất dưới những cây thông được phủ đầy hoa thông rụng.plantnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc