noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, sự nắm giữ. (sometimes figurative) Grip. Ví dụ : "Sentence: "The rock climber secured her grasps on the cliff face, carefully choosing each hold." " Người leo núi bám chặt vào các điểm nắm trên vách đá, cẩn thận chọn từng vị trí một. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hiểu biết, nhận thức. Understanding. Ví dụ : "Sentence: Her grasps of physics concepts are impressive for someone so young. " Sự hiểu biết của cô ấy về các khái niệm vật lý thật đáng nể đối với một người còn trẻ như vậy. mind ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm tay, khả năng đạt được. That which is accessible; that which is within one's reach or ability. Ví dụ : "The goal is within my grasp." Mục tiêu này nằm trong tầm tay tôi rồi. ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, túm, chộp. To grip; to take hold, particularly with the hand. Ví dụ : "The child grasped the crayon tightly, ready to draw a picture. " Đứa bé nắm chặt cây bút chì màu, sẵn sàng vẽ một bức tranh. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt. To understand. Ví dụ : "I have never been able to grasp the concept of infinity." Tôi chưa bao giờ có thể nắm bắt được khái niệm về vô cực. mind ability communication linguistics education achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, chộp lấy, tận dụng. To take advantage of something, to seize, to jump at a chance. Ví dụ : "When Sarah heard about the free training course, she immediately grasps the opportunity to learn new skills. " Khi Sarah nghe về khóa đào tạo miễn phí, cô ấy lập tức nắm bắt cơ hội để học các kỹ năng mới. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc