Hình nền cho graying
BeDict Logo

graying

/ˈɡreɪɪŋ/ /ˈɡreɪiŋ/

Định nghĩa

verb

Bạc đi, trở nên bạc, lốm đốm bạc.

Ví dụ :

Tóc tôi bắt đầu bạc đi rồi.