verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc đi, trở nên bạc, lốm đốm bạc. To become gray. Ví dụ : "My hair is beginning to gray." Tóc tôi bắt đầu bạc đi rồi. appearance age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bạc, chuyển thành màu xám. To cause to become gray. Ví dụ : "The stress of exams was graying her hair. " Áp lực thi cử khiến tóc cô ấy bạc đi. appearance age body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Già hóa, bạc màu, lão hóa. To turn progressively older, alluding to graying of hair through aging (used in context of the population of a geographic region) Ví dụ : "the graying of America" Sự già hóa dân số ở Mỹ. age society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ ảnh. To give a soft effect to (a photograph) by covering the negative while printing with a ground-glass plate. Ví dụ : "The photographer was graying the portrait negative to soften the wrinkles on the subject's face. " Để làm mờ các nếp nhăn trên mặt người mẫu, nhiếp ảnh gia đã dùng kỹ thuật làm mờ ảnh âm bản của bức chân dung. art technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc