noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mè hoa. Any freshwater fish of the genus Thymallus or specifically Thymallus thymallus, of the salmon family, having a large dorsal fin. Ví dụ : "The angler hoped to catch a grayling in the clear, cold river because its large dorsal fin makes it a beautiful and prized fish. " Người câu cá hy vọng bắt được một con cá mè hoa ở dòng sông trong vắt và lạnh lẽo, vì vây lưng lớn của nó khiến nó trở thành một loài cá đẹp và được ưa chuộng. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mân. Other similar fish Ví dụ : "While fishing in the river, we caught trout, and a few other fish like grayling, too. " Trong lúc câu cá ở sông, chúng tôi bắt được cá hồi và một vài loại cá khác nữa, ví dụ như cá mân. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm xám. A species of butterfly, Hipparchia semele, of the family Nymphalidae. Ví dụ : "While hiking in the Scottish Highlands, we spotted a grayling flitting among the heather. " Trong lúc đi bộ đường dài ở vùng Cao nguyên Scotland, chúng tôi đã bắt gặp một con bướm xám bay lượn giữa đám thạch nam. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm Hipparchia. Other butterflies of genus Hipparchia. Ví dụ : "While hiking in the meadow, we saw several butterflies; some were monarchs, and others were grayling. " Khi đi bộ đường dài trên đồng cỏ, chúng tôi thấy vài con bướm; một số là bướm vua, và một số khác là bướm Hipparchia. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm xám. Cercyonis pegala (common wood-nymph) Ví dụ : "The butterfly expert spotted a grayling fluttering near the wildflowers. " Nhà nghiên cứu bướm đã phát hiện ra một con bướm xám đang bay lượn gần những bông hoa dại. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc