Hình nền cho grayling
BeDict Logo

grayling

/ˈɡreɪlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Cá mè hoa.

Ví dụ :

Người câu cá hy vọng bắt được một con cá mè hoa ở dòng sông trong vắt và lạnh lẽo, vì vây lưng lớn của nó khiến nó trở thành một loài cá đẹp và được ưa chuộng.