Hình nền cho mutter
BeDict Logo

mutter

/ˈmʌtə/ /ˈmʌtɚ/

Định nghĩa

noun

Lời thì thầm, tiếng lẩm bẩm.

Ví dụ :

Những người tù rất ngoan ngoãn, chấp nhận số phận của mình mà hầu như không một lời lẩm bẩm nào.
verb

Ví dụ :

Người ăn xin lẩm bẩm những lời cảm ơn khi người qua đường thả tiền xu vào chiếc cốc của anh ta.