noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồng, thanh la báo giờ. A circular gong that was struck at regular intervals to indicate the time. Ví dụ : "In the old clock tower, the deep tone of the gurry announced the top of each hour to the town below. " Trong tháp đồng hồ cổ, tiếng ngân trầm của chiếc cồng báo giờ vang vọng, báo hiệu mỗi đầu giờ cho cả thị trấn phía dưới. time sound device history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh giờ, thời khắc. The time interval indicated by striking the gurry. Originally, this was twenty-two and a half minutes, but later, under British influence, changed to an hour. Ví dụ : "The fishing crew worked tirelessly through several gurry - each hour marked by the ship's bell - to haul in the day's catch. " Thủy thủ đoàn làm việc không mệt mỏi suốt nhiều canh giờ - mỗi giờ được đánh dấu bằng tiếng chuông tàu - để kéo mẻ cá trong ngày. nautical time history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn nhỏ, pháo đài nhỏ. A small fort. Ví dụ : "The children built a small gurry of blankets and pillows in the schoolyard. " Ở sân trường, bọn trẻ đã dựng một cái đồn nhỏ bằng chăn và gối. military architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phế thải cá, lòng cá. Fishing offal Ví dụ : "The smell coming from the fishing boat was strong, a mix of salt water and gurry left from cleaning the day's catch. " Mùi từ chiếc thuyền đánh cá xộc lên nồng nặc, một hỗn hợp của nước mặn và phế thải cá còn sót lại từ việc làm sạch mẻ cá hôm đó. fish nautical food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc