noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngà, răng nanh. One of a pair of elongated pointed teeth that extend outside the mouth of an animal such as walrus, elephant or wild boar. Ví dụ : "The walrus used its tusks to dig for clams on the beach. " Con hải mã dùng ngà của nó để đào nghêu trên bãi biển. animal body anatomy physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạnh, mấu. A small projection on a (tusk) tenon. Ví dụ : "The carpenter carefully measured the small tusk on the tenon before drilling. " Người thợ mộc cẩn thận đo cái ngạnh nhỏ trên mộng gỗ trước khi khoan. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngà voi. A tusk shell. Ví dụ : "The museum's exhibit showcased a beautiful tusk shell, intricately patterned and smooth to the touch. " Triển lãm của viện bảo tàng trưng bày một vỏ ngà voi rất đẹp, với hoa văn phức tạp và mịn màng khi chạm vào. animal ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngà. A projecting member like a tenon, and serving the same or a similar purpose, but composed of several steps, or offsets, called teeth. Ví dụ : "The staircase had a wooden tusk, with each step offset slightly to create a unique design. " Cầu thang có một cái ngà gỗ, với mỗi bậc thang hơi lệch ra để tạo ra một thiết kế độc đáo. part structure architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngà. A sharp point. Ví dụ : "The needle's sharp tusk pierced the fabric easily. " Đầu nhọn sắc như ngà của chiếc kim đâm xuyên qua vải rất dễ dàng. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi cày. The share of a plough. Ví dụ : "The farmer replaced the worn tusk of his plough to ensure he could properly turn the soil. " Người nông dân thay lưỡi cày đã mòn của chiếc cày để đảm bảo cày xới đất được tốt. agriculture utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào bằng ngà, dùng ngà để đào. To dig up using a tusk, as boars do. Ví dụ : "The wild boar tusked the forest floor, searching for roots and grubs. " Lợn lòi dùng ngà đào bới nền rừng để tìm rễ cây và ấu trùng. animal action nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc bằng ngà. To gore with the tusks. Ví dụ : "The boar, enraged by the hunter's presence, tusked the tree in a display of aggression. " Con lợn rừng, nổi giận vì sự hiện diện của người thợ săn, đã húc ngà vào cái cây để thể hiện sự hung hăng của mình. animal action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhe răng, Nghiến răng. To bare or gnash the teeth. Ví dụ : "During the argument, he tusked at his brother, showing his anger. " Trong lúc cãi nhau, anh ta nhe răng với em trai, thể hiện sự tức giận của mình. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá brosme. A fish, the torsk (Brosme brosme). Ví dụ : "My grandfather, a retired fisherman, often said the best fish and chips are made with fresh tusk. " Ông tôi, một ngư dân về hưu, thường nói món fish and chips ngon nhất là làm từ cá brosme tươi. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc