noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rương, hòm. A box, now usually a large strong box with a secure convex lid. Ví dụ : "The clothes are kept in a chest." Quần áo được cất giữ trong một cái rương. item property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quan, quan tài. A coffin. Ví dụ : "The mourners sadly lowered the chests into the ground. " Những người đưa tang buồn bã hạ những chiếc áo quan xuống huyệt. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngân khố, kho bạc. The place in which public money is kept; a treasury. Ví dụ : "You can take the money from the chest." Bạn có thể lấy tiền từ ngân khố. government finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ đựng quần áo, tủ nhiều ngăn. A chest of drawers. Ví dụ : "She neatly folded her sweaters and put them in the top drawers of her chests. " Cô ấy gấp gọn gàng những chiếc áo len của mình và bỏ chúng vào các ngăn kéo trên cùng của tủ đựng quần áo. property item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực. The portion of the front of the human body from the base of the neck to the top of the abdomen; the thorax. Also the analogous area in other animals. Ví dụ : "She had a sudden pain in her chest." Cô ấy đột nhiên bị đau ngực. body anatomy physiology organ part animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm ngực. A hit or blow made with one's chest. Ví dụ : "He scored with a chest into the goal." Anh ấy ghi bàn bằng cách đấm ngực đưa bóng vào khung thành. body action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh ngực, va ngực. To hit with one's chest (front of one's body) Ví dụ : "The soccer player chested the ball to control it before passing. " Cầu thủ bóng đá đã đánh ngực để khống chế quả bóng trước khi chuyền. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào rương, cất vào rương. To deposit in a chest. Ví dụ : "The pirates chests their stolen gold on the deserted island. " Bọn hải tặc cất vàng ăn cướp được vào rương trên hòn đảo hoang. property business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp vào quan tài To place in a coffin. Ví dụ : "Because the body was prepared quickly, the family chested their loved one the following morning before the service. " Vì thi hài được chuẩn bị nhanh chóng, gia đình đã khâm liệm người thân yêu của họ vào sáng hôm sau trước lễ tang. ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hận thù, sự bất hòa, sự tranh chấp. Debate; quarrel; strife; enmity. Ví dụ : "The old chests between the two families, stemming from a land dispute, made it difficult for them to be neighbors. " Những hận thù lâu đời giữa hai gia đình, bắt nguồn từ tranh chấp đất đai, khiến họ khó có thể sống hòa thuận với nhau như hàng xóm. attitude character communication society war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc