Hình nền cho hanged
BeDict Logo

hanged

/ˈhæŋd/

Định nghĩa

verb

Bị treo, treo cổ.

Ví dụ :

Những chiếc đèn được treo lơ lửng từ trần nhà xuống.
verb

Ví dụ :

Quả bóng tennis xoáy ngược và nảy bất thường ngay trước lưới, giúp đối thủ của tôi có thời gian lao lên và giành điểm.
verb

Treo, đơ, đứng máy.

Ví dụ :

Máy tính lại bị đơ rồi. Ngay cả việc nhấn ++ cũng không ăn thua. Khi tôi bấm nút này thì chương trình bị treo cứng ngắc.