Hình nền cho hewing
BeDict Logo

hewing

/ˈhjuːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đốn, chặt, chém.

Ví dụ :

Nhà điêu khắc đang hăng say đục đẽo khối đá cẩm thạch, từ từ hé lộ bức tượng ẩn chứa bên trong.