noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài giảng, diễn văn giáo huấn. A sermon, especially concerning a practical matter. Ví dụ : "The principal's weekly homilies about being on time for class were often ignored by the students. " Những bài diễn văn giáo huấn hàng tuần của thầy hiệu trưởng về việc đi học đúng giờ thường bị học sinh bỏ ngoài tai. religion theology moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài giảng đạo đức, bài thuyết giáo. A moralizing lecture. Ví dụ : "The teacher's endless homilies about the importance of hard work quickly bored the students. " Những bài giảng đạo đức dài dòng của thầy giáo về tầm quan trọng của sự chăm chỉ khiến học sinh nhanh chóng cảm thấy chán ngán. moral religion philosophy literature communication education character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời sáo rỗng, bài thuyết giáo, những lời giáo huấn. A platitude. Ví dụ : "After the company announced layoffs, the manager offered only empty homilies about "tough decisions" and "brighter futures," offering no real help or explanation. " Sau khi công ty thông báo cắt giảm nhân sự, người quản lý chỉ đưa ra những lời sáo rỗng về "những quyết định khó khăn" và "tương lai tươi sáng hơn," mà không có bất kỳ sự giúp đỡ hoặc giải thích thực tế nào. philosophy religion moral theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc