Hình nền cho homilies
BeDict Logo

homilies

/ˈhɑməlɪz/ /ˈhɑːməlɪz/

Định nghĩa

noun

Bài giảng, diễn văn giáo huấn.

Ví dụ :

Những bài diễn văn giáo huấn hàng tuần của thầy hiệu trưởng về việc đi học đúng giờ thường bị học sinh bỏ ngoài tai.
noun

Lời sáo rỗng, bài thuyết giáo, những lời giáo huấn.

Ví dụ :

Sau khi công ty thông báo cắt giảm nhân sự, người quản lý chỉ đưa ra những lời sáo rỗng về "những quyết định khó khăn" và "tương lai tươi sáng hơn," mà không có bất kỳ sự giúp đỡ hoặc giải thích thực tế nào.