Hình nền cho hummel
BeDict Logo

hummel

/ˈhʌm(ə)l/

Định nghĩa

noun

Bò cái không sừng, hươu đực không gạc.

Ví dụ :

Người nông dân chỉ con bò đực không sừng ngoài đồng và giải thích rằng nó sẽ không bao giờ mọc sừng.
noun

Hạt trần, lúa không râu.

Ví dụ :

Người nông dân thích giống lúa mạch hạt trần hơn vì thu hoạch dễ hơn mà không bị các râu lúa sắc nhọn đâm vào.