Hình nền cho hurdled
BeDict Logo

hurdled

/ˈhɜːrdəld/ /ˈhɜrdəld/

Định nghĩa

verb

Nhảy rào, vượt rào.

Ví dụ :

"He hurdled the bench in his rush to get away."
Trong lúc vội vã bỏ chạy, anh ta đã nhảy qua cái ghế dài.