verb🔗ShareNhảy rào, vượt rào. To jump over something while running."He hurdled the bench in his rush to get away."Trong lúc vội vã bỏ chạy, anh ta đã nhảy qua cái ghế dài.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt rào. To compete in the track and field events of hurdles (e.g. high hurdles)."The athlete hurdled gracefully over each barrier in the 100-meter hurdles race. "Trong cuộc thi chạy vượt rào 100 mét, vận động viên đã vượt rào một cách uyển chuyển qua từng chướng ngại vật.sportactioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt qua, nhảy qua chướng ngại vật, khắc phục. To overcome an obstacle."The student hurdled the difficult math problem by working extra hours. "Bạn sinh viên đã khắc phục được bài toán khó bằng cách học thêm giờ.sportactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt rào, nhảy rào. To hedge, cover, make, or enclose with hurdles."The farmer hurdled the sheep pasture to keep the lambs separate from the larger ewes. "Người nông dân rào khu đồng cỏ nuôi cừu lại bằng hàng rào tạm để tách đàn cừu non ra khỏi cừu mẹ lớn hơn.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc