Hình nền cho improvisations
BeDict Logo

improvisations

/ˌɪmprɒvɪˈzeɪʃənz/ /ˌɪmprəvɪˈzeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ứng tác, sự tùy hứng.

Ví dụ :

Anh ấy chơi một đoạn ứng tác nhanh trên đàn keyboard.
noun

Ứng khẩu, sự tùy hứng.

Ví dụ :

Phần độc tấu của nhạc công jazz tràn ngập những ứng khẩu đầy hứng khởi, tạo nên một màn trình diễn độc đáo và ngẫu hứng.