

indoctrination
Định nghĩa
noun
Nhồi sọ, sự truyền bá tư tưởng, sự giáo dục nhồi nhét.
Ví dụ :
Từ liên quan
instruction noun
/ɪnˈstɹʌkʃən/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự dạy dỗ.
indoctrinated verb
/ɪnˈdɑktrəˌneɪtɪd/ /ɪnˈdɒktɹɪˌneɪtɪd/
Nhồi sọ, tẩy não, tuyên truyền.
indoctrinating verb
/ɪnˈdɑːktrɪneɪtɪŋ/ /ɪnˈdɒktrɪneɪtɪŋ/
Nhồi sọ, tẩy não, tuyên truyền.
repetition noun
/ɹɛpəˈtɪʃən/ /ˌɹiːpəˈtɪʃən/