Hình nền cho indoctrination
BeDict Logo

indoctrination

/ɪnˌdɑktrɪˈneɪʃən/ /ɪnˌdɒktrɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Nhồi sọ, sự truyền bá tư tưởng.

Ví dụ :

Việc lũ trẻ liên tục lặp đi lặp lại khẩu hiệu chính trị cho thấy chúng đã bị nhồi sọ rất nhiều ở trường.
noun

Nhồi sọ, sự truyền bá tư tưởng, sự giáo dục nhồi nhét.

Ví dụ :

"The religious studies teacher provided thorough indoctrination in the basic tenets of Christianity. "
Giáo viên môn tôn giáo học đã cung cấp một sự truyền bá tư tưởng kỹ lưỡng về các giáo lý cơ bản của đạo Cơ đốc.