

infiltrating
/ˈɪnfɪltreɪtɪŋ/ /ɪnˈfɪltreɪtɪŋ/



verb
Các khối u ác tính thường xâm nhập vào các cấu trúc xung quanh.


verb
Y tá nhận thấy dịch truyền không chảy đều nữa; có lẽ kim truyền đã bị lệch ven, tức là nó đã trượt ra khỏi tĩnh mạch và thuốc đang chảy vào mô xung quanh.
