Hình nền cho infiltrating
BeDict Logo

infiltrating

/ˈɪnfɪltreɪtɪŋ/ /ɪnˈfɪltreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xâm nhập, trà trộn, len lỏi.

Ví dụ :

"The spy was slowly infiltrating the enemy base by posing as a janitor. "
Tên gián điệp đang từ từ xâm nhập vào căn cứ địch bằng cách giả làm nhân viên vệ sinh.
verb

Lệch ven, thoát mạch.

Ví dụ :

Y tá nhận thấy dịch truyền không chảy đều nữa; có lẽ kim truyền đã bị lệch ven, tức là nó đã trượt ra khỏi tĩnh mạch và thuốc đang chảy vào mô xung quanh.