

inflecting
/ɪnˈflɛktɪŋ/



verb

verb
Biến tố, Thay đổi hình thái.
Động từ "hablar" (nói) trong tiếng Tây Ban Nha đang biến tố khi nó thay đổi thành "hablo" (tôi nói), "hablas" (bạn nói) hoặc "habla" (anh ấy/cô ấy/nó nói) để cho biết ai là người đang nói.

verb
Biến tố, chia động từ.

