verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm cong vào. To cause to curve inwards. Ví dụ : "The strong wind was inflecting the sapling, bending it almost to the ground. " Cơn gió mạnh đang uốn cong cây non, làm nó gần như gập xuống đất. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyến láy, thay đổi ngữ điệu. To change the tone or pitch of the voice when speaking or singing. Ví dụ : "The actress has a great skill of being able to inflect her voice to any situation." Nữ diễn viên đó có một kỹ năng tuyệt vời là có thể luyến láy giọng nói của mình cho phù hợp với mọi tình huống. music language phonetics sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, Thay đổi hình thái. (grammar) To vary the form of a word to express tense, gender, number, mood, etc. Ví dụ : "The Spanish verb "hablar" (to speak) is inflecting when it changes to "hablo" (I speak), "hablas" (you speak), or "habla" (he/she/it speaks) to show who is speaking. " Động từ "hablar" (nói) trong tiếng Tây Ban Nha đang biến tố khi nó thay đổi thành "hablo" (tôi nói), "hablas" (bạn nói) hoặc "habla" (anh ấy/cô ấy/nó nói) để cho biết ai là người đang nói. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, chia động từ. (grammar, of a word) To be varied in the form to express tense, gender, number, mood, etc. Ví dụ : "In Latin, adjectives and nouns inflect a lot, but inflection is minimally found in Modern English." Trong tiếng Latinh, tính từ và danh từ biến tố rất nhiều, nhưng hiện tượng biến tố hầu như không còn thấy trong tiếng Anh hiện đại. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn nắn, ảnh hưởng. To influence in style. Ví dụ : "No other poet has inflected me in style as much as Milton." Không có nhà thơ nào ảnh hưởng đến phong cách của tôi nhiều như Milton. style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc