Hình nền cho inflecting
BeDict Logo

inflecting

/ɪnˈflɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uốn, làm cong vào.

Ví dụ :

Cơn gió mạnh đang uốn cong cây non, làm nó gần như gập xuống đất.
verb

Biến tố, Thay đổi hình thái.

Ví dụ :

"The Spanish verb "hablar" (to speak) is inflecting when it changes to "hablo" (I speak), "hablas" (you speak), or "habla" (he/she/it speaks) to show who is speaking. "
Động từ "hablar" (nói) trong tiếng Tây Ban Nha đang biến tố khi nó thay đổi thành "hablo" (tôi nói), "hablas" (bạn nói) hoặc "habla" (anh ấy/cô ấy/nó nói) để cho biết ai là người đang nói.
verb

Biến tố, chia động từ.

Ví dụ :

Trong tiếng Latinh, tính từ và danh từ biến tố rất nhiều, nhưng hiện tượng biến tố hầu như không còn thấy trong tiếng Anh hiện đại.