Hình nền cho formative
BeDict Logo

formative

/ˈfɔːrmətɪv/ /ˈfɔːrmeɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The "-ing" suffix is a formative in the English language. "
Tiếp vị ngữ "-ing" là một hình vị trong tiếng Anh.
adjective

Có tính định hình, có tính xây dựng.

Ví dụ :

Trong suốt học kỳ, giáo viên sử dụng các bài đánh giá mang tính định hình để giúp học sinh hiểu rõ những phần nào trong môn toán mà các em cần được hỗ trợ thêm.