Hình nền cho writ
BeDict Logo

writ

/ɹɪt/

Định nghĩa

noun

Lệnh, trát, văn bản pháp luật.

Ví dụ :

Ông chủ nhà nhận được một trát từ tòa án, yêu cầu ông ta sửa lò sưởi bị hỏng trong căn hộ.