Hình nền cho precept
BeDict Logo

precept

/ˈpɹiːsɛpt/

Định nghĩa

noun

Nguyên tắc, phương châm, giới luật.

Ví dụ :

"My grandfather's precept was to always be honest, even when it was difficult. "
Phương châm sống của ông tôi là luôn luôn trung thực, ngay cả khi điều đó rất khó khăn.
noun

Chỉ thị, mệnh lệnh.

Ví dụ :

Hội đồng quận đã ban hành một chỉ thị cho hội đồng thị trấn, nêu rõ số tiền thuế tài sản mà họ cần thu hộ cho quận.
verb

Truyền dạy, răn dạy.

Ví dụ :

Người thầy già thông thái không chỉ giảng bài suông mà còn truyền dạy học trò bằng chính những hành động của mình, cho họ thấy tầm quan trọng của lòng tốt và sự trung thực.